
BẢO TÀNG HẢI DƯƠNG HỌC
Museum of Oceanography
Thuyết minh tự động
Audio Guides
Rùa da
Leatherback Turtle
Rùa Da là loài rùa biển lớn nhất thế giới, dài 1–2 m và nặng 250–700 kg, cá thể lớn nhất từng ghi nhận đạt 916 kg. Đây là loài rùa phân bố rộng nhất toàn cầu, xuất hiện từ vùng nhiệt đới đến ôn đới, và tại Việt Nam từng ghi nhận ở Đồ Sơn, Nha Trang, Phú Quốc và Côn Đảo. Chúng không có mai cứng mà có lưng phủ da dày với 7 gờ đặc trưng và chủ yếu ăn sứa.
The Leatherback Turtle is the largest sea turtle, measuring 1–2 m and weighing 250–700 kg, with the largest recorded at 916 kg. It has the widest global range of all sea turtles and has been recorded in Vietnam at Do Son, Nha Trang, Phu Quoc, and Con Dao. Lacking a hard shell, it has a thick leathery back with seven ridges and feeds mainly on jellyfish.




NGHE THUYẾT MINH VỀ MẪU VẬT
Audio Guide for This Specimen
Thông tin khoa học
Scientific Info
Tên khoa học:
Dermochelys coriacea

Phân loại:
Kích thước loài:
Đặc điểm nổi bật:
Thức ăn:
Sinh sản:
Tình trạng bảo tồn:
Lớp Reptilia; Bộ Testudines; Họ Dermochelyidae
Dài 1–2 m; nặng 250–700 kg (cá thể lớn nhất: 3 m; 916 kg)
Không có mai cứng; lưng phủ da dày với 7 gờ dọc; lặn sâu tới ~1.200 m.
Chủ y ếu sứa; thêm động vật thân mềm và chân đầu.
Rùa cái lên bờ đẻ; 70–100 trứng/lứa; mùa đẻ cách 2–3 năm
IUCN: Cực kỳ nguy cấp

Scientific name:
Dermochelys coriacea
Classification:
Class Reptilia; Order Testudines; Family Dermochelyidae.
Size:
Length 1–2 m; weight 250–700 kg (largest recorded: 3 m, 916 kg).
Key traits:
Lacks a hard shell; back covered with thick leathery skin and 7 longitudinal ridges; dives to ~1,200 m.
Diet:
Mainly jellyfish; also soft-bodied and cephalopod prey.
Reproduction:
Females nest on beaches; 70–100 eggs/clutch; nesting every 2–3 years


Conservation status:
IUCN: Critically Endangered.